學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘇軾
蘇軾
giản thể:
苏轼
Sū
Shì
[ㄙㄨ ㄕˋ]
TÔ THỨC
1.
Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 Ba1 Da4 jia1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
復甦
fùsū
phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
甦醒
sūxǐng
tỉnh lại
囌
sū
dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
甦
sū
biến thể của 蘇|苏[su1]
蘇
Sū
họ [Su1]
蘇
sū
cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)
蘓
sū
biến thể cũ của 蘇|苏[su1]
軾
shì
(văn học) tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính
逐字解
Từng chữ trong từ
蘇
tô, to
khôi phục, phục sinh
軾
thức
thanh gỗ ngang phía trước xe lọng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
素食
sùshí
đồ ăn chay
速食
sùshí
thức ăn nhanh (Đài Loan)
俗世
súshì
thế giới trần tục; cõi người phàm
俗事
súshì
công việc hằng ngày
夙世
sùshì
kiếp trước
宿世
sùshì
cuộc đời trước
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
苏轼 nghĩa là gì? · Kaori Dict