例句Câu ví dụ
- 1
那位老師批改國文測驗向來嚴苛,學生全都心知肚明。
nà wèi lǎoshī pīgǎi guó wén cèyàn xiànglái yánkē, xuésheng quándōu xīnzhīdùmíng。
Cô giáo chấm bài kiểm tra văn luôn nghiêm khắc, học sinh nào cũng rõ ràng.
那位老師批改國文測驗向來嚴苛,學生全都心知肚明。
nà wèi lǎoshī pīgǎi guó wén cèyàn xiànglái yánkē, xuésheng quándōu xīnzhīdùmíng。
Cô giáo chấm bài kiểm tra văn luôn nghiêm khắc, học sinh nào cũng rõ ràng.