學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
范仲淹
范仲淹
Fàn
Zhòng
yān
[ㄈㄢˋ ㄓㄨㄥˋ ㄧㄢ]
PHẠM TRỌNG YÊM
1.
Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
範圍
fànwéi
phạm vi
規範
guīfàn
chuẩn mực
示範
shìfàn
trình diễn
模範
mófàn
hình mẫu
防範
fángfàn
cảnh giác
典範
diǎnfàn
hình mẫu
淹
yān
làm ngập
範疇
fànchóu
phạm trù
逐字解
Từng chữ trong từ
范
phạm
họ范
仲
trọng
Chữ 仲 có nghĩa là thứ hai, giữa. Ví dụ: thứ hai trong hàng anh em
淹
yêm, êm
ngập, che lấp bằng chất lỏng, ngâm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
范仲淹 nghĩa là gì? · Kaori Dict