茬
chá
[ㄔㄚˊ]
TRA
- 1.đất gốc rạ sau khi thu hoạch
- 2.một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh
- 3.một cơ hội

例句Câu ví dụ
- 1
她總是找她鄰居的茬。
tā zǒngshì zhǎo tā línjū de chá。
Cô ấy luôn tìm lỗi của hàng xóm
[ㄔㄚˊ]
TRA

她總是找她鄰居的茬。
tā zǒngshì zhǎo tā línjū de chá。
Cô ấy luôn tìm lỗi của hàng xóm