例句Câu ví dụ
- 1
我們栽培草木,使它長成一定的樣子,我們教育人,使他具有一定的才能。
wǒmen zāipéi cǎomù, shǐ tā zhǎngchéng yīdìng de yàngzi, wǒmen jiàoyù rén, shǐ tā jùyǒu yīdìng de cáinéng。
Chúng ta trồng cây cỏ, để nó mọc thành hình dạng nhất định; chúng ta giáo dục người, để họ có năng khiếu nhất định.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 木MỘC (木) – cây: Thân dựng thẳng (十), rễ tỏa hai bên (八) — một CÁI CÂY, gỗ MỘC làm nhà.
