學華語Kaori Dict

荒廢

giản thể: 荒废

huāngfèi

ㄏㄨㄤ ㄈㄟˋ

HOANG PHẾ

TOCFL 6
  1. 1.bỏ hoang (ruộng đất)
  2. 2.không còn canh tác
  3. 3.để hoang
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.lãng phí
  2. 5.sao nhãng (công việc hoặc học tập)

例句Câu ví dụ

  • 1

    在中國的旁邊,瑞士像一個荒廢的鄉村似的。

    zài Zhōngguó de pángbiān, Ruìshì xiàng yīge huāngfèi de xiāngcūn shìde。

    Ở bên cạnh Trung Quốc, Thụy Sĩ giống như một làng mạc bỏ hoang.

  • 2

    我荒廢的今日,正是昨日殞身之人祈求的明日。

    wǒ huāngfèi de jīnrì, zhèngshì zuórì yǔn shēn zhī rén qíqiú de míngrì。

    Ngày hôm nay tôi đã lãng phí, chính là ngày mai mà người đã mất mạng ngày hôm qua đang mong chờ

  • 3

    如果沒有目標,那麼我們這一天很大概率就是刷刷手機,荒廢過去。

    rúguǒ méiyǒu mùbiāo, nàme wǒmen zhè yī tiān hěn dàgài shuài jiùshì shuā shuāshǒujī, huāngfèi guòqù。

    Nếu không có mục tiêu, thì ngày hôm nay chúng ta rất có thể chỉ lướt điện thoại và lãng phí thời gian.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

荒废 nghĩa là gì? · Kaori Dict