學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蔭蔽
蔭蔽
giản thể:
荫蔽
yìn
bì
[ㄧㄣˋ ㄅㄧˋ]
ẤM TẾ
1.
được che hoặc ẩn bởi tán lá
2.
che giấu
3.
ẩn giấu
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
che phủ
5.
bóng râm (của cây)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
樹蔭
shùyīn
bóng cây
隱蔽
yǐnbì
che giấu
遮蔽
zhēbì
che phủ
蒙蔽
méngbì
lừa dối
廕
yìn
biến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râm
蔭
yìn
bóng mát
蔽
bì
che
蔭
yīn
(Dạng kết hợp) bóng râm (của cây)
逐字解
Từng chữ trong từ
蔭
ấm
che, che chắn
蔽
tế
che giấu, che khuất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
隱蔽
yǐnbì
che giấu
印鼻
yìnbí
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
銀幣
yínbì
đồng xu bạc
隱避
yǐnbì
ẩn nấp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
荫蔽 nghĩa là gì? · Kaori Dict