例句Câu ví dụ
- 1
她被愛情蒙蔽了雙眼。
tā bèi àiqíng méngbì le shuāngyǎn。
Cô ấy bị tình yêu che lấp tầm nhìn。
- 2
不要被外貌蒙蔽了。
bùyào bèi wàimào méngbì le。
Đừng bị ngoại hình đánh lừa.
- 3
人常在什麼都可以自由自在的時候,卻被這種隨心所欲的自由蒙蔽,虛擲時光而毫無覺知。
rén cháng zài shénme dōu kěyǐ zìyóuzìzài de shíhou, què bèi zhèzhǒng suíxīnsuǒyù de zìyóu méngbì, xū zhì shíguāng ér háowú jiào zhī。
Con người thường ở trong tình huống có thể tự do làm bất cứ điều gì, nhưng lại bị tự do tùy ý này che lấp, lãng phí thời gian mà không hề nhận ra.
