學華語Kaori Dict

蒙蔽

méng

ㄇㄥˊ ㄅㄧˋ

MÔNG TẾ

TOCFL 7
  1. 1.lừa dối
  2. 2.làm cho mê muội

例句Câu ví dụ

  • 1

    她被愛情蒙蔽了雙眼。

    tā bèi àiqíng méngbì le shuāngyǎn。

    Cô ấy bị tình yêu che lấp tầm nhìn。

  • 2

    不要被外貌蒙蔽了。

    bùyào bèi wàimào méngbì le。

    Đừng bị ngoại hình đánh lừa.

  • 3

    人常在什麼都可以自由自在的時候,卻被這種隨心所欲的自由蒙蔽,虛擲時光而毫無覺知。

    rén cháng zài shénme dōu kěyǐ zìyóuzìzài de shíhou, què bèi zhèzhǒng suíxīnsuǒyù de zìyóu méngbì, xū zhì shíguāng ér háowú jiào zhī。

    Con người thường ở trong tình huống có thể tự do làm bất cứ điều gì, nhưng lại bị tự do tùy ý này che lấp, lãng phí thời gian mà không hề nhận ra.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蒙蔽 nghĩa là gì? · Kaori Dict