例句Câu ví dụ
- 1
承蒙關照。
chéngméngguānzhào。
Cảm ơn đã quan tâm
- 2
承蒙各方關心、不吝指正,我們銘感於心。
chéngméng gèfāng guānxīn、 bùlìn zhǐzhèng, wǒmen míng gǎn yú xīn。
Chúng tôi cảm kích sâu sắc vì sự quan tâm và góp ý chân thành từ mọi phương diện
- 3
承蒙大家見愛,我再為大家獻上一曲。
chéngméng dàjiā jiànài, wǒ zài wèi dàjiā xiànshàng yī qǔ。
Cảm tạ mọi người đã yêu mến tôi, tôi xin trình bày một bài nữa.
