例句Câu ví dụ
- 1
他把荷馬的史記從希臘語翻譯成了英語。
tā bǎ Hémǎ de Shǐjì cóng Xīlàyǔ fānyì chéngle Yīngyǔ。
Anh ấy đã dịch sử ký của Homer từ tiếng Hy Lạp sang tiếng Anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
