莒
Jǔ
[ㄐㄩˇ]
CỬ
- 1.nước chư hầu thời Chu ở khu vực tỉnh Sơn Đông ngày nay
Cách đọc khác:jǔ — tên gọi khác của khoai môn (cũ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 莒tên gọi khác của khoai môn (cũ)
- 莒光Đảo Chukuang, một trong Quần đảo Matsu
- 莒南Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
- 莒國nước Ju, quốc gia cổ Đông Di
- 莒縣huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
- 莒縣Huyện Ju hoặc Juxian, một huyện thuộc thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 莒光鄉Thị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là Quần đảo Matsu, Đài Loan
- 莒南縣Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông