例句Câu ví dụ
- 1
莠草易長, 惡習易染。
yǒu cǎo yì cháng, èxí yì rǎn。
Cỏ dại dễ mọc, thói xấu dễ nhiễm
- 2
我們的社會良莠不齊。
wǒmen de shèhuì liángyǒubùqí。
Xã hội của chúng ta có cả người chính trực lẫn kẻ gian
莠草易長, 惡習易染。
yǒu cǎo yì cháng, èxí yì rǎn。
Cỏ dại dễ mọc, thói xấu dễ nhiễm
我們的社會良莠不齊。
wǒmen de shèhuì liángyǒubùqí。
Xã hội của chúng ta có cả người chính trực lẫn kẻ gian