學華語Kaori Dict

菲律賓

giản thể: 菲律宾

Fēibīn

ㄈㄟ ㄌㄩˋ ㄅㄧㄣ

PHI LUẬT TÂN

例句Câu ví dụ

  • 1

    3個馬來西亞僑民與一個菲律賓國民在棉蘭老島達沃市爆炸里被炸死了。

    3 gě Mǎláixīyà qiáomín yǔ yīge Fēilǜbīn guómín zài MiánlánlǎoDǎo Dá wò shì bàozhà lǐ bèi zhàsǐ le。

    Ba công dân Malaysia và một công dân Philippines đã tử vong trong vụ nổ ở thành phố Davao, hòn đảo Mindanao.

  • 2

    3個馬來西亞僑民與一個菲律賓國民在棉蘭老島納卯市爆炸里被炸死了。

    3 gě Mǎláixīyà qiáomín yǔ yīge Fēilǜbīn guómín zài MiánlánlǎoDǎo Nà mǎo shì bàozhà lǐ bèi zhàsǐ le。

    Ba công dân Malaysia và một công dân Philippines đã bị giết trong vụ nổ ở thành phố Davao trên hòn đảo Mindanao.

  • 3

    當西班牙殖民了菲律賓時,是從墨西哥城管理它的。於是他加祿語是收到了墨西哥式西班牙語的影響,而不卡斯蒂利亞式的。

    dāng Xībānyá zhímín le Fēilǜbīn shí, shì cóng Mòxīgēchéng guǎnlǐ tā de。 yúshì Tājiālùyǔ shì shōudào le Mòxīgē shì Xībānyáyǔ de yǐngxiǎng, ér bù Kǎsīdìlìyà shì de。

    Khi Tây Ban Nha đô hộ Philippines, nơi đó được quản lý từ thành phố Mexico. Do đó tiếng Tagalog chịu ảnh hưởng từ tiếng Tây Ban Nha kiểu Mexico, chứ không phải kiểu Castilian.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

菲律賓 nghĩa là gì? · Kaori Dict