學華語Kaori Dict

一律

ㄧ ㄌㄩˋ

NHẤT LUẬT

HSK 4TOCFL 6Adv
  1. 1.giống nhau
  2. 2.đồng loạt
  3. 3.tất cả
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.không ngoại lệ

例句Câu ví dụ

  • 1

    特價商品一律不退。

    tè jià shāng pǐn yī lǜ bù tuì

    Mọi mặt hàng khuyến mãi đều không được hoàn tiền

  • 2

    沒有特別通行證,一律不準通行。

    méiyǒu tèbié tōngxíngzhèng, yīlǜ bùzhǔn tōngxíng。

    Không có giấy phép đặc biệt,一律 không được qua

  • 3

    人人生而自由,在尊嚴和權利上一律平等。他們賦有理性和良心,並應以兄弟關系的精神相對待。

    rénrén shēng ér zìyóu, zài zūnyán hé quánlì shàng yīlǜ píngděng。 tāmen fù yǒulǐ xìng hé liángxīn, bìng yìng yǐ xiōngdì guānxi de jīngshén xiāngduì dāi。

    Mọi người sinh ra đều tự do, bình đẳng về danh dự và quyền lợi. Họ được trao lý trí và lương tâm, và nên đối xử với nhau bằng tinh thần anh em

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一律 nghĩa là gì? · Kaori Dict