例句Câu ví dụ
- 1
嚴以律己, 寬以待人。
yányǐlǜjǐ , kuānyǐdàirén。
Ngặt nặt với bản thân, khoan dung với người khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
