- 1.Jean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp

例句Câu ví dụ
- 1
西弗里斯語、薩特弗里斯語和北弗里斯語都是弗里斯語。
xīfú lǐ Sī yǔ、 Sàtè fú lǐ Sī yǔ hé běi fú lǐ Sī yǔ dōu shì fú lǐ Sī yǔ。
Tiếng Tây Frisian, Saterland Frisian và Bắc Frisian đều là tiếng Frisian.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.