- 1.Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
- 2.Bệ hạ
- 3.Hoàng thượng

例句Câu ví dụ
- 1
自由魁北克萬歲!
zìyóu Kuíběikè wànsuì!
Tự do cho Quebec vạn tuế
- 2
皇上萬歲。
huángshang wànsuì。
Hoàng thượng vạn tuế
- 3
革命萬歲!
gémìng wànsuì!
Cách mạng vạn tuế

自由魁北克萬歲!
zìyóu Kuíběikè wànsuì!
Tự do cho Quebec vạn tuế
皇上萬歲。
huángshang wànsuì。
Hoàng thượng vạn tuế
革命萬歲!
gémìng wànsuì!
Cách mạng vạn tuế