學華語Kaori Dict

萬歲

giản thể: 万岁

wànsuì

ㄨㄢˋ ㄙㄨㄟˋ

MẶC TUẾ

TOCFL 6
  1. 1.Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
  2. 2.Bệ hạ
  3. 3.Hoàng thượng

例句Câu ví dụ

  • 1

    自由魁北克萬歲!

    zìyóu Kuíběikè wànsuì!

    Tự do cho Quebec vạn tuế

  • 2

    皇上萬歲。

    huángshang wànsuì。

    Hoàng thượng vạn tuế

  • 3

    革命萬歲!

    gémìng wànsuì!

    Cách mạng vạn tuế

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

萬歲 nghĩa là gì? · Kaori Dict