例句Câu ví dụ
- 1
葛蕾絲還沒有來。
Gě lěisī hái méiyǒu lái。
Grace vẫn chưa đến
- 2
葛蕾絲看起來很生氣。
Gě lěisī kànqǐlai hěn shēngqì。
Grace trông rất tức giận
- 3
格雷厄姆葛林是我最喜歡的作家之一。
Géléi è mǔ Gě lín shì wǒ zuì xǐhuan de zuòjiā zhīyī。
Graham Greene là một trong những tác giả mà tôi yêu thích nhất
