例句Câu ví dụ
- 1
有些人認為吃飯的時候吃葡萄柚會有助於減肥。
yǒuxiērén rènwéi chīfàn de shíhou chī pútáoyòu huì yǒuzhùyú jiǎnféi。
Một số người cho rằng ăn bưởi cùng bữa ăn sẽ giúp giảm cân
有些人認為吃飯的時候吃葡萄柚會有助於減肥。
yǒuxiērén rènwéi chīfàn de shíhou chī pútáoyòu huì yǒuzhùyú jiǎnféi。
Một số người cho rằng ăn bưởi cùng bữa ăn sẽ giúp giảm cân