柚子
yòuzi
[ㄧㄡˋ ㄗ˙]
DỮU TỬ
- 1.bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)
- 2.bưởi chùm
- 3.bưởi Đông phương

例句Câu ví dụ
- 1
柚子很酸。
yòuzi hěn suān。
Quýt rất chua
- 2
冬至時,我們泡熱水澡,池中會加柚子。
Dōngzhì shí, wǒmen pào rèshuǐzǎo, Chí zhōng huì jiā yòuzi。
Vào ngày đông chí, chúng ta tắm nước nóng, trong bồn sẽ thêm trái bưởi
- 3
我喜歡柚子和橘子。
wǒ xǐhuan yòuzi hé júzi。
Tôi thích cam và quýt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.