學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
郵資
郵資
giản thể:
邮资
yóu
zī
[ㄧㄡˊ ㄗ]
BƯU TƯ
1.
bưu phí
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
郵票
yóupiào
tem (bưu chính)
郵件
yóujiàn
thư từ
資料
zīliào
tài liệu
郵局
yóujú
bưu điện
資源
zīyuán
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
資金
zījīn
quỹ; vốn
資格
zīgé
trình độ
工資
gōngzī
tiền lương; lương
逐字解
Từng chữ trong từ
郵
bưu
bưu chính, thư tín
資
tư
tài sản
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
柚子
yòuzi
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)
油子
yóuzi
chất đặc và dính
游資
yóuzī
vốn lưu động
猶子
yóuzǐ
cháu trai
猶自
yóuzì
còn
遊子
yóuzǐ
người sống hoặc du lịch xa nhà
記憶技巧
Mẹo nhớ
資
TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
郵資 nghĩa là gì? · Kaori Dict