例句Câu ví dụ
- 1
西葫蘆是綠色的。
xīhúlu shì lǜsè de。
Dưa chuột có màu xanh
- 2
這串糖葫蘆多少錢?
zhè chuàn tánghúlu duōshao qián?
Một sợi kẹo dừa giá bao nhiêu?
- 3
在菜場我們買了桃子、洋薊、西葫蘆、草莓和茄子。
zài càichǎng wǒmen mǎi le táozi、 yángjì、 xīhúlu、 cǎoméi hé qiézi。
Ở chợ chúng tôi mua đào, sả, bí ngô, dâu tây và cà tím
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 葫蘆bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria)
- 寶葫蘆quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn
- 悶葫蘆nghĩa đen: quả bầu đóng kín
- 提葫蘆biến thể của 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]
- 糖葫蘆quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre
- 葫蘆島thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 葫蘆巴cỏ cà ri
- 葫蘆絲hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)
