學華語Kaori Dict

shū

ㄕㄨ

例句Câu ví dụ

  • 1

    她編織的籃子的樣式,與她生活在沙漠中收穫水果和蔬​​菜的祖先相同。

    tā biānzhī de lánzi de yàngshì, yǔ tā shēnghuó zài shāmò zhōng shōuhuò shuǐguǒ hé shū ​ ​ cài de zǔxiān xiāngtóng。

    Cách đan rổ của cô ấy giống hệt như tổ tiên của cô sống ở sa mạc, thu hoạch trái cây và rau củ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蔬 nghĩa là gì? · Kaori Dict