- 1.Bồ Tát
- 2.họ [Sa4]
Cách đọc khác:sà — Dùng trong 菩薩|菩萨[pu2 sa4] / dùng trong phiên âm

例句Câu ví dụ
- 1
麗薩裝作沒有聽見。
Lí Sà zhuāngzuò méiyǒu tīngjiàn。
Lisa giả vờ không nghe thấy
- 2
薩米沒有收入。
Sà mǐ méiyǒu shōurù。
Sami không có thu nhập
- 3
薩米準備去機場。
Sà mǐ zhǔnbèi qù jīchǎng。
Sami chuẩn bị đi sân bay.