例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡薯條。
wǒ xǐhuan shǔtiáo。
Tôi thích khoai tây chiên.
- 2
別吃我的薯條。
bié chī wǒ de shǔtiáo。
Đừng ăn những sắn chiên của tôi
- 3
我想要馬鈴薯。
wǒ xiǎngyào mǎlíngshǔ。
Tôi muốn khoai tây.
我喜歡薯條。
wǒ xǐhuan shǔtiáo。
Tôi thích khoai tây chiên.
別吃我的薯條。
bié chī wǒ de shǔtiáo。
Đừng ăn những sắn chiên của tôi
我想要馬鈴薯。
wǒ xiǎngyào mǎlíngshǔ。
Tôi muốn khoai tây.