例句Câu ví dụ
- 1
兩位學者為一句意思含糊的藏文句子爭論了一番。
liǎng wèi xuézhě wèi yījù yìsi hánhu de Zàngwén jùzi zhēnglùn le yī fān。
Hai học giả tranh cãi về ý nghĩa của một câu tiếng Tây Tạng mơ hồ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
