學華語Kaori Dict

zǎo

ㄗㄠˇ

TẢO

  1. 1.cỏ thủy sinh
  2. 2.tao nhã

例句Câu ví dụ

  • 1

    馬尾藻海是一片廣闊的海域,因一種名為「馬尾藻」的自由漂浮海藻而得名。

    mǎwěi zǎo hǎi shì yī piàn guǎngkuò de hǎiyù, yīn yīzhǒng míngwéi 「 mǎwěi zǎo 」 de zìyóu piāofú hǎizǎo ér démíng。

    Biển Sargasso là một vùng biển rộng lớn, được đặt tên theo một loại tảo biển tự do nổi lên mang tên 'tảo Sargasso'

  • 2

    馬祖有很特別的生態觀光奇景「藍眼淚」,在每年的四月到六月的晚上可以看到海面有夜光藻,美麗而稀少。

    Mǎzǔ yǒu hěn tèbié de shēngtài guānguāng qíjǐng 「 lán yǎnlèi 」, zài měinián de Sìyuè dào Liùyuè de wǎnshang kěyǐ kàndào hǎimiàn yǒu yèguāng zǎo, měilì ér xīshǎo。

    Matsu có cảnh quan sinh thái đặc biệt gọi là 'Ánh mắt xanh', vào mỗi đêm từ tháng Tư đến tháng Sáu có thể thấy mặt biển phát sáng do vi sinh vật phát quang Noctiluca scintillans, đẹp và hiếm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

藻 nghĩa là gì? · Kaori Dict