遭
zāo
[ㄗㄠ]
TAO
TOCFL 7
- 1.gặp tình cờ (thường là điều không may)
- 2.lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

例句Câu ví dụ
- 1
樹高遭雷擊。
shù gāo zāo léijī。
Cây càng cao càng dễ bị sét đánh
- 2
一大筆錢遭竊。
yī dàbǐ qián zāo qiè。
Một khoản tiền lớn bị cướp
- 3
很抱歉讓你遭這罪。
hěn bàoqiàn ràng nǐ zāo zhè zuì。
Xin lỗi vì đã làm anh chịu đựng điều đó