例句Câu ví dụ
- 1
他遭到了反對。
tā zāo dào liǎo fǎn duì
Ông ấy bị phản đối
- 2
他的房子遭到雷擊。
tā de fángzi zāodào léijī。
Nhà anh bị sét đánh
- 3
這棵大樹遭到雷擊。
zhè kē Dàshù zāodào léijī。
Cây lớn này bị sét đánh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
