免遭
miǎnzāo
[ㄇㄧㄢˇ ㄗㄠ]
MIỄN TAO
- 1.tránh chịu
- 2.tránh gặp (tai nạn chết người)
- 3.được tha

例句Câu ví dụ
- 1
小洞及時補,免遭大洞苦。
xiǎo dòng jíshí bǔ, miǎnzāo dà dòng kǔ。
Lỗ nhỏ thì vá kịp, lỗ to thì khổ.
[ㄇㄧㄢˇ ㄗㄠ]
MIỄN TAO

小洞及時補,免遭大洞苦。
xiǎo dòng jíshí bǔ, miǎnzāo dà dòng kǔ。
Lỗ nhỏ thì vá kịp, lỗ to thì khổ.