遭受
zāoshòu
[ㄗㄠ ㄕㄡˋ]
TAO THỌ
HSK 6TOCFL 5V
- 1.chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)

例句Câu ví dụ
- 1
他遭受了損失。
tā zāo shòu le sǔn shī
Ông ấy bị tổn thất
- 2
我們遭受了重大損失。
wǒmen zāoshòu le zhòngdà sǔnshī。
Chúng tôi đã chịu tổn thất lớn.
- 3
番茄容易遭受很多病害。
fānqié róngyì zāoshòu hěn duō bìnghài。
Cà chua dễ bị nhiều loại bệnh hại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 受THỤ (受) – nhận: Bàn tay trên (爫 trảo) trao qua tấm khăn (冖 mịch), bàn tay dưới (又 hựu) đón lấy — trao và NHẬN, tiếp THỤ trọn vẹn.