例句Câu ví dụ
- 1
先下手為強,後下手遭殃。
xiānxiàshǒuwéiqiáng, hòu xiàshǒu zāoyāng。
Đánh trước thì thắng, đánh sau thì thua
- 2
俗話說:人不犯我,我不犯人;可俗話又說:先下手為強,後下手遭殃!
súhuàshuō: rén bù fàn wǒ, wǒ bù fànrén; kě súhuà yòu shuō: xiānxiàshǒuwéiqiáng, hòu xiàshǒu zāoyāng !
Ngạn ngữ nói: Người không làm hại tôi, tôi không làm hại người; nhưng ngạn ngữ lại nói: Đánh trước là mạnh, đánh sau là họa!
