學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
殃
殃
yāng
[ㄧㄤ]
ƯƠNG
1.
tai họa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遭殃
zāoyāng
chịu tai ương
殃及
yāngjí
mang lại tai họa cho
災殃
zāiyāng
tai họa
病殃殃
bìngyāngyāng
trạng thái mệt mỏi hoặc trông mệt mỏi
病國殃民
bìngguóyāngmín
làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
病病殃殃
bìngbingyāngyāng
bệnh nặng
禍國殃民
huòguóyāngmín
làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
積惡餘殃
jīèyúyāng
Gieo gió gặt bão (thành ngữ).
逐字解
Từng chữ trong từ
殃
ương
sự tai họa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
養
yǎng
nuôi (động vật)
羊
yáng
cừu; dê
樣
yàng
cách
癢
yǎng
ngứa
仰
yǎng
ngửa mặt
洋
yáng
đại dương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
殃 nghĩa là gì? · Kaori Dict