學華語Kaori Dict

處處

giản thể: 处处

chùchù

ㄔㄨˋ ㄔㄨˋ

XỨ XỨ

HSK 6Adv
  1. 1.khắp nơi
  2. 2.về mọi mặt

例句Câu ví dụ

  • 1

    人間處處有溫暖。

    rén jiān chù chù yǒu wēn nuǎn

    Trên đời này mọi nơi đều có sự ấm áp

  • 2

    他處處小心。

    tā chǔ chù xiǎo xīn

    Anh ta处处小心

  • 3

    如果你不再執念爭強好勝,而以平常心待之,那麼,生活中處處可以看到別樣風景,感到輕松自在.

    rúguǒ nǐ bùzài zhíniàn zhēngqiánghàoshèng , ér yǐ píngchángxīn dāi zhī , nàme , shēnghuó zhōng chùchù kěyǐ kàndào biéyàng fēngjǐng , gǎndào qīngsōng zìzai .

    Nếu bạn không còn lưu luyến tranh giành thắng lợi, mà đối xử với mọi chuyện bằng tâm thái bình thường, thì trong cuộc sống, ở khắp nơi bạn sẽ thấy khung cảnh khác lạ, cảm thấy nhẹ nhõm tự tại

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • XỬ (處) – nơi/xử lý: Con hổ (虍) tìm chỗ (処) nằm — chọn NƠI ở, XỬ trí mọi việc tại chỗ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

處處 nghĩa là gì? · Kaori Dict