- 1.trống rỗng
- 2.hư không
- 3.lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo
Xem 7 nghĩa còn lại
- 4.trống hoặc không có người
- 5.thiếu tự tin hoặc rụt rè
- 6.giả
- 7.dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn
- 8.(về sức khỏe) yếu
- 9.ảo
- 10.vô ích

例句Câu ví dụ
- 1
如此一來,難免要虛擲極寶貴的時間了。
rúcǐ yīlái, nánmiǎn yào xū zhì jí bǎoguì de shíjiān le。
Như vậy, khó tránh khỏi việc lãng phí thời gian quý giá.
- 2
能體察大道的人不求聞達於世,修養高尚的人不會計較得失,清虛寧寂的人能夠忘卻自己,這就是約束自己而達到適得其分的境界。
néng tǐchá dàdào de rén bù qiú wéndá yú Shì, xiūyǎng gāoshàng de rén bùhuì jìjiào déshī, qīng xū nìng jì de rén nénggòu wàngquè zìjǐ, zhèjiù shì yuēshù zìjǐ ér dádào kuò de qí fēn de jìngjiè。
Người có thể cảm nhận được đạo lý không cầu danh tiếng ngoài đời, người tu dưỡng cao thượng không tính toán lợi hại, người thanh tịnh yên lặng có thể quên đi chính mình, đó chính là cách kiềm chế bản thân để đạt được trạng thái vừa đủ