- 1.ùa vào; lũ lượt; chen chúc

例句Câu ví dụ
- 1
對嚴格限制經濟的批評蜂擁而來。
duì yángé xiànzhì jīngjì de pīpíng fēngyōng ér lái。
Phê bình đối với việc hạn chế nghiêm ngặt kinh tế như潮涌而来

對嚴格限制經濟的批評蜂擁而來。
duì yángé xiànzhì jīngjì de pīpíng fēngyōng ér lái。
Phê bình đối với việc hạn chế nghiêm ngặt kinh tế như潮涌而来