例句Câu ví dụ
- 1
蜥蜴這種爬行類能斷尾自保,斷掉的尾巴會再生。
xīyì zhèzhǒng páxínglèi néng duànwěi zìbǎo, duàn diào de wěiba huì zàishēng。
Loài rắn này có thể tự bảo vệ bằng cách đứt đuôi, đuôi bị đứt sẽ tái sinh
- 2
蜥蜴!
xīyì!
Lizard!
蜥蜴這種爬行類能斷尾自保,斷掉的尾巴會再生。
xīyì zhèzhǒng páxínglèi néng duànwěi zìbǎo, duàn diào de wěiba huì zàishēng。
Loài rắn này có thể tự bảo vệ bằng cách đứt đuôi, đuôi bị đứt sẽ tái sinh
蜥蜴!
xīyì!
Lizard!