蜷
quán
[ㄑㄩㄢˊ]
QUYỀN
- 1.cuộn lại (như cuộn giấy)
- 2.co ro
- 3.Melania libertina
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.quằn quại (như sâu)

例句Câu ví dụ
- 1
那隻流浪貓每天都蜷縮在我家門前睡覺。
nà zhī liúlàngmāo měitiān dōu quánsuō zài wǒ jiāmén qián shuìjiào。
Con mèo lang thang mỗi ngày đều quắp người ngủ ở trước cửa nhà tôi