- 1.ốc sên
- 2.phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]

例句Câu ví dụ
- 1
蝸牛一直在吃我們的萵苣。
wōniú yīzhí zài chī wǒmen de wōjù。
Sò điệp vẫn đang ăn lá xà lách của chúng tôi
- 2
吃蝸牛真惡心, 我可受不了.
chī wōniú zhēn ěxīn , wǒ kě shòubùliǎo .
Ăn trai thật là ghê tởm, tôi không thể chịu được.
- 3
蝸牛縮進殼里去了。
wōniú suōjìn ké lǐ qù le。
Con trai trai đã thu mình vào vỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 牛NGƯU (牛) – trâu bò: Cái đầu trâu nhìn thẳng: hai sừng vênh lên, một sọc mặt dài — con NGƯU kéo cày.