例句Câu ví dụ
- 1
我與你的表親相處甚好。
wǒ yǔ nǐ de biǎoqīn xiāngchǔ shén hǎo。
Tôi quan hệ rất tốt với chú dì của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
