例句Câu ví dụ
- 1
約翰開始看著潔西卡,就像是在看安潔莉娜裘莉一樣。
Yuēhàn kāishǐ kàn zhe Jiéxīkǎ, jiù xiàng shì zài kàn ān jié lì nà Qiú lì yīyàng。
John bắt đầu nhìn Jessica, giống như anh đang nhìn Angelina Jolie vậy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 裘lông thú
- 克紹箕裘nối nghiệp cha
- 反裘負芻nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ)
- 肥馬輕裘nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ
- 貂裘換酒nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ)
- 輕裘肥馬nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo
- 集腋成裘nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn
- 裘力斯·愷撒Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
