學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
反裘負芻
反裘負芻
giản thể:
反裘负刍
fǎn
qiú
fù
chú
[ㄈㄢˇ ㄑㄧㄡˊ ㄈㄨˋ ㄔㄨˊ]
PHẢN CỪU PHỤ SÔ
1.
nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả
3.
nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
反應
fǎnyìng
phản ứng
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
反
fǎn
ngược
反而
fǎnér
ngược lại; thay vào đó
相反
xiāngfǎn
đối lập
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
逐字解
Từng chữ trong từ
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
裘
cừu
áo lông thú
負
phụ
gánh vác
芻
sô, so
cắt cỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
反裘負芻 nghĩa là gì? · Kaori Dict