- 1.Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

例句Câu ví dụ
- 1
我不好去新天地,坐星巴克,也要走走襄陽路市場,做做月工資全化光的人。
wǒ bùhǎo qù Xīntiāndì, zuò Xīngbākè, yě yào zǒu zǒu Xiāngyáng lù shìchǎng, zuò zuò yuègōng zī quán huā guāng de rén。
Tôi không thích đến New Tian Di, ngồi Starbucks, cũng phải dạo quanh chợ Dương Dương, làm những người có toàn bộ tiền lương bị tiêu hết