學華語Kaori Dict

襄陽

giản thể: 襄阳

Xiāngyáng

ㄒㄧㄤ ㄧㄤˊ

TƯƠNG DƯƠNG

  1. 1.Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

例句Câu ví dụ

  • 1

    我不好去新天地,坐星巴克,也要走走襄陽路市場,做做月工資全化光的人。

    wǒ bùhǎo qù Xīntiāndì, zuò Xīngbākè, yě yào zǒu zǒu Xiāngyáng lù shìchǎng, zuò zuò yuègōng zī quán huā guāng de rén。

    Tôi không thích đến New Tian Di, ngồi Starbucks, cũng phải dạo quanh chợ Dương Dương, làm những người có toàn bộ tiền lương bị tiêu hết

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

襄阳 nghĩa là gì? · Kaori Dict