西藏
Xīzàng
[ㄒㄧ ㄗㄤˋ]
TÂY TẠNG
- 1.Tibet
- 2.Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]

例句Câu ví dụ
- 1
這裡是西藏路、金陵路口。
zhèlǐ shì Xīzàng lù、 Jīnlíng lùkǒu。
Đây là đường Tây Tạng và ngã tư đường Tôn Ninh
- 2
把那個東西藏起來。
bǎ nàge dōngxi cáng qǐlai。
Đặt cái đồ đó đi
- 3
西藏的好水就是世界的好水。
Xīzàng de hǎo shuǐ jiùshì shìjiè de hǎo shuǐ。
Nước tốt của Tây Tạng chính là nước tốt của thế giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.