- 1.(văn học) được ưu ái chiếu cố (đến tôi); được coi trọng (tôi)

例句Câu ví dụ
- 1
承蒙大家見愛,我再為大家獻上一曲。
chéngméng dàjiā jiànài, wǒ zài wèi dàjiā xiànshàng yī qǔ。
Cảm tạ mọi người đã yêu mến tôi, tôi xin trình bày một bài nữa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 愛ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.