例句Câu ví dụ
- 1
他們親吻了。
tāmen qīnwěn le。
Họ đã hôn nhau
- 2
湯姆親吻了瑪麗的兩頰。
Tāngmǔ qīnwěn le Mǎlì de liǎng jiá。
Tom hôn Mary ở cả hai má
- 3
我走到她身旁,鞠了個躬,親吻她的手。
wǒ zǒu dào tā shēn páng, Jū le gě gōng, qīnwěn tā de shǒu。
Tôi đi đến bên cạnh cô ấy, cúi chào và hôn tay cô.
