- 1.khiển trách
- 2.quở trách
- 3.mắng mỏ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.phê bình nghiêm khắc

例句Câu ví dụ
- 1
他們被老師訓斥了。
tāmen bèi lǎoshī xùnchì le。
Họ bị giáo viên mắng
- 2
詹姆斯怕極了在課堂上犯錯並被訓斥。
Zhānmǔsī pà jíle zài kètáng shàng fàncuò bìng bèi xùnchì。
James sợ hãi đến mức không dám mắc sai lầm trong lớp và bị khiển trách.
- 3
每次學生把走廊弄得一團糟的時候,校長都會嚴厲地訓斥他們。
měicì xuésheng bǎ zǒuláng nòng de yītuánzāo de shíhou, xiàozhǎng dūhuì yánlì de xùnchì tāmen。
Mỗi lần học sinh làm bừa bãi ở hành lang, hiệu trưởng đều nghiêm khắc trách mắng họ