例句Câu ví dụ
- 1
假票在周末充斥了市場。
jiǎ piào zài zhōumò chōngchì le shìchǎng。
Vé giả đầy rẫy thị trường vào cuối tuần.
- 2
空氣中充斥著海的氣息。
kōngqì zhōng chōngchì zhe hǎi de qìxī。
Không khí ngập tràn mùi biển
- 3
遊蕩在知了和陽光充斥的村舍田野
yóudàng zài zhīliǎo hé yángguāng chōngchì de cūnshè tiányě
Du ngoạn giữa những cánh đồng làng mạc đầy tiếng dế và ánh nắng
