學華語Kaori Dict

充斥

chōngchì

ㄔㄨㄥ ㄔˋ

SUNG XÍCH

TOCFL 6
  1. 1.đầy rẫy
  2. 2.ngập tràn
  3. 3.tắc nghẽn

例句Câu ví dụ

  • 1

    假票在周末充斥了市場。

    jiǎ piào zài zhōumò chōngchì le shìchǎng。

    Vé giả đầy rẫy thị trường vào cuối tuần.

  • 2

    空氣中充斥著海的氣息。

    kōngqì zhōng chōngchì zhe hǎi de qìxī。

    Không khí ngập tràn mùi biển

  • 3

    遊蕩在知了和陽光充斥的村舍田野

    yóudàng zài zhīliǎo hé yángguāng chōngchì de cūnshè tiányě

    Du ngoạn giữa những cánh đồng làng mạc đầy tiếng dế và ánh nắng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

充斥 nghĩa là gì? · Kaori Dict