- 1.làm cho hiểu lầm
- 2.làm cho sai lệch
- 3.gây hiểu lầm

例句Câu ví dụ
- 1
他誤導了她。
tā wùdǎo le tā。
Anh ấy đã lừa cô ấy
- 2
這是一個誤導性的標題。
zhè shì yīge wùdǎo xìng de biāotí。
Đây là một tiêu đề gây hiểu lầm

他誤導了她。
tā wùdǎo le tā。
Anh ấy đã lừa cô ấy
這是一個誤導性的標題。
zhè shì yīge wùdǎo xìng de biāotí。
Đây là một tiêu đề gây hiểu lầm