學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
諢
諢
giản thể:
诨
hùn
[ㄏㄨㄣˋ]
HỘN
1.
lời đùa
2.
tên hiệu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打諢
dǎhùn
đùa cợt trong lúc biểu diễn
諢名
hùnmíng
Tên biệt danh hài hước hoặc chế nhạo
諢號
hùnhào
Tên biệt danh hài hước hoặc chế nhạo
插科打諢
chākēdǎhùn
đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa
撒科打諢
sākēdǎhùn
chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)
逐字解
Từng chữ trong từ
諢
hộn
câu đùa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
混
hùn
trộn
昏
hūn
mê muội
魂
hún
linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
葷
hūn
rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.)
䰟
hún
biến thể cũ của 魂[hun2]
圂
hùn
động vật nuôi bằng ngũ cốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
諢 nghĩa là gì? · Kaori Dict